🔒 Cơ chế Phân quyền Thực tế (RBAC):
• Mỗi người dùng đăng nhập bằng Tài khoản (Username & Mật khẩu) riêng.
• Hệ thống tự động nhận diện các Vị trí Chức danh (1.1 → 9.3) mà người đó được phân bổ phụ trách.
• Menu trái và các nút chức năng (Xem, Khởi lập, Sửa, Thẩm định, Phê chuẩn, Xóa) tự động hiển thị đúng theo quyền của tài khoản đăng nhập.
Tài khoản Quản trị Tối cao mặc định: admin / Mật khẩu: 123
Y cứ: Quyết định 564/QĐ-HĐTS • Công văn 214/HĐTS-VP1 • Văn bản 186/BTST-CTK • Quyết định 208/QĐ-BTST
👥 Danh Sách Tài Khoản Người Dùng Trong Hệ Thống
Bấm vào bất kỳ tài khoản nào bên dưới để điền nhanh thông tin đăng nhập và kiểm tra giao diện theo đúng phân quyền của tài khoản đó.
1 Tài khoản
HỆ THỐNG ERP QUẢN TRỊ PHẬT SỰ GHPGVNKhu vực: 0Tự viện: 0Tăng Ni: 0Bổ nhiệm: 0Hồ sơ: 0
Đang kết nối CSDL...
🛡️ Trung Tâm Quản Trị Định Danh, Phân Bổ Vị Trí Chức Danh & Phân Quyền Hệ Thống (IAM / RBAC)
Quy trình chuẩn ERP: (Bước 1) Tạo Tài khoản User ➔ (Bước 2) Phân bổ User phụ trách Vị trí Chức danh (1.1 → 9.3) ➔ (Bước 3) Cấu hình Quyền [Xem / Lập / Sửa / Thẩm định / Phê chuẩn / Xóa] trên từng Màn hình.
➕ Tạo Mới / Cập Nhật Tài Khoản Người Dùng (User)
👥 Danh Sách Tài Khoản Người Dùng & Quyền Truy Cập Màn Hình
Bấm "🔑 Đăng nhập User này" để chuyển ngay sang giao diện của User đó và kiểm tra các màn hình được phép vào.
1 User
🎯 Bảng Phân Bổ Nhân Sự Phụ Trách 52 Vị Trí Chức Danh (1.1 → 9.3) & Danh Sách Màn Hình Tác Nghiệp
Tại mỗi vị trí chức danh trong 9 Nhóm, Admin có thể chọn gán trực tiếp Tài khoản User phụ trách và xem rõ vị trí đó được vào những màn hình nào, giữ vai trò gì (Xem / Lập / Sửa / Thẩm định / Phê chuẩn / Xóa).
Nhóm Quyền
Vị Trí Chức Danh (1.1 → 9.3)
Nhân Sự / Tài Khoản User Đang Phụ Trách
Danh Sách Màn Hình & Vai Trò Chức Năng Được Cấp
Thao Tác
⚖️ Ma Trận Phân Quyền Chi Tiết Từng Màn Hình × Từng Nhóm Theo 6 Vai Trò Chức Năng
Thiết lập rõ Nhóm nào / Vị trí nào được phép: [1. Xem / Vào màn hình] • [2. Khởi lập / Thêm mới] • [3. Chỉnh sửa] • [4. Thẩm định / Hiệp y] • [5. Phê chuẩn / Ấn ký] • [6. Xóa] trên từng màn hình nghiệp vụ.
Màn Hình Hệ Thống (21 MH)
1. Quyền VÀO XEM (Hiển thị trên Menu)
2. Quyền KHỞI LẬP (Tạo mới Hồ sơ)
3. Quyền CHỈNH SỬA (Cập nhật dữ liệu)
4. Quyền THẨM ĐỊNH (Kiểm tra / Hiệp y)
5. Quyền PHÊ CHUẨN (Ấn ký Quyết định)
6. Quyền XÓA (Hủy bản ghi)
🔗 Cơ Chế "1 Chức Danh / 1 Nhân Sự Tham Gia Nhiều Nhóm Quyền" (26 Chức Danh Chuẩn)
Bấm vào bất kỳ Chức danh nào bên dưới để xem toàn bộ các vị trí mà chức danh đó kiêm nhiệm xuyên suốt 9 Nhóm Quyền và các Màn hình được phân quyền.
📋 Bảng Tổng Hợp 9 Nhóm Quyền – 52 Vị Trí Chức Danh Chuẩn Tắc
Cột 1 & Cột 2 giữ nguyên 100% theo tài liệu gốc; Cột 3, 4, 5 đã chuẩn hóa theo Quyết định 564/QĐ-HĐTS, Công văn 214/HĐTS-VP1, Văn bản 186/BTST-CTK và Quyết định 208/QĐ-BTST.
Cột 1: Nhóm Quyền
Cột 2: Vị Trí Chức Danh & Nhân Sự
Cột 3: Nhiệm Vụ Theo Giáo Luật
Cột 4: Quyền Hạn Trong Giáo Hội
Cột 5: Thao Tác Hệ Thống & Chỉnh Sửa
🗺️ Bước 1: Khai Lập Ban Đại Diện Phật Giáo Khu Vực (Quyết Định 208 - Nhóm 7)
0 Khu vực
Mã KV
Tên Ban Đại Diện Khu Vực
Địa Bàn Xã / Phường
Trưởng Ban Đại Diện (7.1)
Thao Tác
🏯 Bước 2: Khai Lập Danh Bộ Tự Viện Cơ Sở (Nhóm 8 - Điều 213 Luật Đất Đai)
0 Tự viện
Mã TV
Tên Tự Viện
Khu Vực
Trụ Trì / Trưởng BQT (8.1)
Đất Tôn Giáo
Thao Tác
🧘 Bước 3: Khai Lập Hồ Sơ Tăng Ni & Cư Sĩ (Nhóm 9 & Điều 44 Hiến Chương)
0 Nhân sự
Nhóm
Giáo Phẩm & Pháp Hiệu
Năm Sinh / Hạ Lạp
Tự Viện Thường Trú
Xét Tấn Phong (Điều 44 Hiến Chương)
Thao Tác
📜 Bước 4: Suy Cử & Bổ Nhiệm Giáo Chức Đa Nhóm (Quy Chế 564 & Công Văn 214)
0 Quyết định bổ nhiệm
⚖️ Kiểm tra Giáo luật tự động khi bổ nhiệm:
(1) Điều 6 QĐ 564: Nhân sự BTS tỉnh từ 25 – 70 tuổi •
(2) Công văn 214/HĐTS-VP1: Ban chuyên môn ≤ 54 ủy viên, ≤ 07 Phó ban, nhân sự mới ≤ 65 tuổi, mỗi vị tham gia ≤ 02 Ban chuyên môn •
(3) Kích hoạt Đa Nhóm: Bổ nhiệm 1 Chức danh sẽ tự động gán quyền tại tất cả các vị trí thuộc các Nhóm mà chức danh đó tham gia.
Nhân Sự Đảm Nhiệm
Chức Danh Giáo Hội
Các Vị Trí Đa Nhóm Được Kích Hoạt
Đơn Vị / Số QĐ
Thao Tác
⚡ Không Gian Tác Nghiệp Chuyên Sâu Từ A Tới Z Cho Từng Vị Trí (1.1 → 9.3) & Liên Thông Trung Ương GHPGVN
Mỗi Nhóm Quyền và từng Vị trí Chức danh trong 52 vị trí có Sổ sách, Biểu mẫu có cấu trúc và Quy trình nghiệp vụ riêng biệt từ A tới Z, đồng thời sẵn sàng đệ trình liên thông lên Trung ương GHPGVN.
Đơn vị: Ban Trị sự GHPGVN Cấp Tỉnh
🗳️ Phiên Họp & Biểu Quyết Hiệp Y Tập Thể (Vị trí 1.1–1.4, 2.1–2.4, 3.1–3.15, 4.1–4.6)
Điều 9 QĐ 564
Số NQ & Cấp Họp
Nghị Sự Hiệp Y
Kết Quả Biểu Quyết
Chủ Tọa & Thư Ký
Thao Tác
📌 Bảng Giao Chỉ Thị & Đánh Giá Tiến Độ Phật Sự (Vị trí 1.1, 2.1, 2.2, 3.2, 3.3)
Điều hành Top-Down
Số Hiệu
Nội Dung Chỉ Thị & Đơn Vị Nhận
Tiến Độ Thực Thi
Cập Nhật Tiến Độ
🏢 Bàn Tác Nghiệp Chuyên Biệt 6 Vị Trí Văn Phòng Tỉnh Hội (Theo Văn Bản 186/BTST-CTK Ngày 28/7/2026)
Chọn đúng vị trí Văn phòng (`5.1` → `5.6`) để mở Sổ nghiệp vụ chuyên trách được quy định trong Văn bản 186/BTST-CTK.
☸️ Sổ Nghiệp Vụ Chuyên Ngành 7 Ban Hợp Nhất + 2 Phân Ban (Công Văn 214/HĐTS-VP1 – Vị Trí 3.6–3.15 & 6.1–6.5)
Phục vụ trực tiếp cho `6.1 Trưởng ban`, `6.2 Phó Thường trực`, `6.3 Phó ban`, `6.4 Chánh Thư ký Ban`, `6.5 Ủy viên Ban` của từng Ban chuyên môn.
🗺️ Bàn Làm Việc Ban Đại Diện Phật Giáo Khu Vực (Quyết Định 208/QĐ-BTST – Vị Trí 7.1, 7.2, 7.3, 7.4)
Thực hiện đúng chức năng Điều 4 Quyết định 208/QĐ-BTST: Đầu mối liên hệ, xác minh thực địa cơ sở, hòa giải và báo cáo Phật sự định kỳ 6 tháng / cuối năm.
Nhóm 7 (7.1 – 7.4)
Ngày Lập
Loại Nghiệp Vụ Khu Vực
Khu Vực & Địa Bàn
Nội Dung & Kiến Nghị
Người Thực Hiện
Thao Tác
🏯 Bàn Làm Việc Nội Tự Của 5 Vị Trí Ban Quản Trị Tự Viện (Vị Trí 8.1, 8.2, 8.3, 8.4, 8.5)
Tách bạch rõ công việc nội tự của `8.1 Trụ trì / Trưởng BQT`, `8.2 Phó BQT`, `8.3 Thư ký chùa`, `8.4 Thủ quỹ chùa`, `8.5 Kiểm soát chùa`.
🧘 Cổng Hồ Sơ Đạo Nghiệp Cá Nhân Tăng Ni (9.1 Tỷ-khiêu/Tỷ-khiêu-ni • 9.2 Sa-di/Sa-di-ni • 9.3 Hình đồng)
Nơi mỗi vị Tăng Ni cá nhân lập đơn thỉnh nguyện xuất gia (9.3), đăng ký thọ Cụ túc giới (9.2), đăng ký An cư Kiết hạ, xin thuyên chuyển tự viện hoặc nộp hồ sơ Tấn phong Giáo phẩm (9.1).
Nhóm 9 (9.1 – 9.3)
Ngày Nộp
Bậc & Loại Hồ Sơ
Đương Sự
Bổn Sư & Tự Viện Bảo Lãnh
Nội Dung
Thao Tác
🏛️ Cấu Hình Định Danh Ban Trị Sự Cấp Tỉnh (Sẵn Sàng Mở Rộng 34 Tỉnh/Thành Toàn Quốc)
Multi-Province Ready
Mỗi bản ghi của hệ thống đều mang Mã định danh Tỉnh hội (`provinceCode`). Khi mở rộng lên Trung ương GHPGVN, chỉ cần thêm mã Tỉnh hội mới mà không cần sửa đổi cấu trúc bảng.
🌐 Sổ Đệ Trình Liên Thông Lên Trung Ương GHPGVN (HĐCM • HĐTS • Ban Tăng Sự TW)
0 hồ sơ trình TW
Mã Tỉnh
Số Tờ Trình
Hồ Sơ Đệ Trình Trung Ương
Cơ Quan TW Tiếp Nhận
Thao Tác
⚖️ Ma Trận Phân Quyền [Khởi Lập – Thẩm Định – Phê Chuẩn – Tra Cứu] Trên 21 Màn Hình
Cấu hình trực tiếp các vị trí được phép Khởi lập (Maker), Thẩm định (Checker), Phê chuẩn (Approver) cho từng màn hình và lưu thẳng vào Cơ sở dữ liệu.